BeDict Logo

temporarily reprieved

/ˈtɛmpərərɪli rɪˈprivd/

Định nghĩa

phrase

được tạm hoãn thi hành án, được tạm xá

Ví dụ :

"The condemned prisoner was temporarily reprieved, but his execution was only postponed."
Tù nhân bị kết án tử hình đã được tạm hoãn thi hành án, nhưng vụ hành quyết của anh ta chỉ bị trì hoãn.